Tin mới nhất
-
Cục thống kê họp báo công bố số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội nước ta quý iv và cả năm 2024
-
Tọa đàm điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024 – dấu ấn quan trọng trong thống kê
-
Rà soát kỹ lưỡng kết quả điều tra dân số và nhà ở phục vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội thời kỳ 2026 - 2030
-
Bắc giang hoàn thành điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Hà nội- thường tín hoàn thành điều tra giữa kỳ về dân số và nhà ở năm 2024
-
Lào cai hoàn thành điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Hải dương- hoàn thành thu thập thông tin điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Cần thơ- hoàn thành điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Lào cai: 5 địa phương hoàn thành thu thập thông tin điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
Danh mục các dân tộc việt nam
2/27/2024 12:00:00 AM | 25131mã | tên | tên gọi khác |
---|---|---|
01 | kinh (việt) | việt |
02 | tày | thổ, ngạn, phén, thù lao, pa dí, tày khao |
03 | thái | tày đăm, tày mười, tày thanh, mán thanh, hàng bông, tày mường, pa thay, thổ đà bắc |
04 | hoa | hán, triều châu, phúc kiến, quảng đông, hải nam, hạ, xạ phạng |
05 | khơ-me | cur, cul, cu, thổ, việt gốc miên, krôm |
06 | mường | mol, mual, mọi, mọi bi, ao tá, ậu tá |
07 | nùng | xuồng, giang, nùng an, phàn sinh, nùng cháo, nùng lòi, quý rim, khèn lài |
08 | hmông | mèo, hoa, mèo xanh, mèo đỏ, mèo đen, ná mẻo, mán trắng |
09 | dao | mán, động, trại, xá, dìu, miên, kiềm, miền, quần trắng, dao đỏ, quần chẹt, lô giang, dao tiền, thanh y, lan tẻn, đại bản, tiểu bản, cóc ngáng, cóc mùn, sơn đầu |
10 | gia-rai | giơ-rai, tơ-buăn, chơ-rai, hơ-bau, hđrung, chor |
11 | ngái | xín, lê, đản, khách gia |
12 | ê-đê | ra-đê, đê, kpạ, a-đham, krung, ktul, đliê ruê, blô, epan, mđhur, bih |
13 | ba na | giơ-lar. tơ-lô, giơ-lâng, y-lăng, rơ-ngao, krem, roh, conkđe, a-la công, kpăng công, bơ-nâm |
14 | xơ-đăng | xơ-teng, hđang, tơ-đra, mơ-nâm, ha-lăng, ca-dong, kmrâng, conlan, bri-la, tang |
15 | sán chay | cao lan, sán chỉ, mán cao lan, hờn bạn, sơn tử |
16 | cơ-ho | xrê, nốp, tu-lốp, cơ-don, chil, lat, lach, trinh |
17 | chăm | chàm, chiêm thành, hroi |
18 | sán dìu | sán dẻo, trại, trại đất, mán, quần cộc |
19 | hrê | chăm rê, chom, krẹ luỹ |
20 | mnông | pnông, nông, pré, bu-đâng, đipri, biat, gar, rơ-lam, chil |
21 | ra-glai | ra-clây, rai, noang, la-oang |
22 | xtiêng | xa-điêng |
23 | bru-vân kiều | bru, vân kiều, măng coong, tri khùa |
24 | thổ | kẹo, mọn, cuối, họ, đan lai, ly hà, tày pọng, con kha, xá lá vàng |
25 | giáy | nhắng, dẩng, pầu thìn nu nà, cùi chu, xa |
26 | cơ-tu | ca-tu, cao, hạ, phương, ca-tang |
27 | gié triêng | đgiéh, tareb, giang rẫy pin, triêng, treng, ta-riêng, ve, veh, la-ve, ca-tang |
28 | mạ | châu mạ, mạ ngăn, mạ xóp, mạ tô, mạ krung |
29 | khơ-mú | xá cẩu, mứn xen, pu thênh, tềnh, tày hay |
30 | co | cor, col, cùa, trầu |
31 | tà-ôi | tôi-ôi, pa-co, pa-hi, ba-hi |
32 | chơ-ro | dơ-ro, châu-ro |
33 | kháng | xá khao, xá súa, xá dón, xá dẩng, xá hốc, xá ái, xá bung, quảng lâm |
34 | xinh-mun | puộc, pụa |
35 | hà nhì | u ni, xá u ni |
36 | chu ru | chơ-ru, chu |
37 | lào | là bốc, lào nọi |
38 | la chí | cù tê, la quả |
39 | la ha | xá khao, khlá phlạo |
40 | phù lá | bồ khô pạ, mu di pạ xá, phó, phổ, va xơ |
41 | la hủ | lao, pu đang, khù xung, cò xung, khả quy |
42 | lự | lừ, nhuồn, duôn |
43 | lô lô | mun di |
44 | chứt | sách, máy, rục, mã-liêng, a-rem, tu vang, pa-leng, xơ-lang, tơ-hung, chà-củi, tắc-củi, u-mo, xá lá vàng |
45 | mảng | mảng ư, xá lá vàng |
46 | pà thẻn | pà hưng, tống |
47 | co lao | |
48 | cống | xắm khống, mấng nhé, xá xeng |
49 | bố y | chủng chá, trọng gia, tu di, tu din |
50 | si la | cù dề xừ, khả pẻ |
51 | pu péo | ka pèo, pen ti lô lô |
52 | brâu | brao |
53 | ơ đu | tày hạt |
54 | rơ măm | |
55 | người nước ngoài | |
56 | không rõ |