Tin mới nhất
-
Cục thống kê họp báo công bố số liệu thống kê tình hình kinh tế - xã hội nước ta quý iv và cả năm 2024
-
Tọa đàm điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024 – dấu ấn quan trọng trong thống kê
-
Rà soát kỹ lưỡng kết quả điều tra dân số và nhà ở phục vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội thời kỳ 2026 - 2030
-
Bắc giang hoàn thành điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Hà nội- thường tín hoàn thành điều tra giữa kỳ về dân số và nhà ở năm 2024
-
Lào cai hoàn thành điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Hải dương- hoàn thành thu thập thông tin điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Cần thơ- hoàn thành điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
-
Lào cai: 5 địa phương hoàn thành thu thập thông tin điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024
Danh mục các dân tộc việt nam
2/27/2024 12:00:00 AM | 27959| mã | tên | tên gọi khác |
|---|---|---|
| 01 | kinh (việt) | việt |
| 02 | tày | thổ, ngạn, phén, thù lao, pa dí, tày khao |
| 03 | thái | tày đăm, tày mười, tày thanh, mán thanh, hàng bông, tày mường, pa thay, thổ đà bắc |
| 04 | hoa | hán, triều châu, phúc kiến, quảng đông, hải nam, hạ, xạ phạng |
| 05 | khơ-me | cur, cul, cu, thổ, việt gốc miên, krôm |
| 06 | mường | mol, mual, mọi, mọi bi, ao tá, ậu tá |
| 07 | nùng | xuồng, giang, nùng an, phàn sinh, nùng cháo, nùng lòi, quý rim, khèn lài |
| 08 | hmông | mèo, hoa, mèo xanh, mèo đỏ, mèo đen, ná mẻo, mán trắng |
| 09 | dao | mán, động, trại, xá, dìu, miên, kiềm, miền, quần trắng, dao đỏ, quần chẹt, lô giang, dao tiền, thanh y, lan tẻn, đại bản, tiểu bản, cóc ngáng, cóc mùn, sơn đầu |
| 10 | gia-rai | giơ-rai, tơ-buăn, chơ-rai, hơ-bau, hđrung, chor |
| 11 | ngái | xín, lê, đản, khách gia |
| 12 | ê-đê | ra-đê, đê, kpạ, a-đham, krung, ktul, đliê ruê, blô, epan, mđhur, bih |
| 13 | ba na | giơ-lar. tơ-lô, giơ-lâng, y-lăng, rơ-ngao, krem, roh, conkđe, a-la công, kpăng công, bơ-nâm |
| 14 | xơ-đăng | xơ-teng, hđang, tơ-đra, mơ-nâm, ha-lăng, ca-dong, kmrâng, conlan, bri-la, tang |
| 15 | sán chay | cao lan, sán chỉ, mán cao lan, hờn bạn, sơn tử |
| 16 | cơ-ho | xrê, nốp, tu-lốp, cơ-don, chil, lat, lach, trinh |
| 17 | chăm | chàm, chiêm thành, hroi |
| 18 | sán dìu | sán dẻo, trại, trại đất, mán, quần cộc |
| 19 | hrê | chăm rê, chom, krẹ luỹ |
| 20 | mnông | pnông, nông, pré, bu-đâng, đipri, biat, gar, rơ-lam, chil |
| 21 | ra-glai | ra-clây, rai, noang, la-oang |
| 22 | xtiêng | xa-điêng |
| 23 | bru-vân kiều | bru, vân kiều, măng coong, tri khùa |
| 24 | thổ | kẹo, mọn, cuối, họ, đan lai, ly hà, tày pọng, con kha, xá lá vàng |
| 25 | giáy | nhắng, dẩng, pầu thìn nu nà, cùi chu, xa |
| 26 | cơ-tu | ca-tu, cao, hạ, phương, ca-tang |
| 27 | gié triêng | đgiéh, tareb, giang rẫy pin, triêng, treng, ta-riêng, ve, veh, la-ve, ca-tang |
| 28 | mạ | châu mạ, mạ ngăn, mạ xóp, mạ tô, mạ krung |
| 29 | khơ-mú | xá cẩu, mứn xen, pu thênh, tềnh, tày hay |
| 30 | co | cor, col, cùa, trầu |
| 31 | tà-ôi | tôi-ôi, pa-co, pa-hi, ba-hi |
| 32 | chơ-ro | dơ-ro, châu-ro |
| 33 | kháng | xá khao, xá súa, xá dón, xá dẩng, xá hốc, xá ái, xá bung, quảng lâm |
| 34 | xinh-mun | puộc, pụa |
| 35 | hà nhì | u ni, xá u ni |
| 36 | chu ru | chơ-ru, chu |
| 37 | lào | là bốc, lào nọi |
| 38 | la chí | cù tê, la quả |
| 39 | la ha | xá khao, khlá phlạo |
| 40 | phù lá | bồ khô pạ, mu di pạ xá, phó, phổ, va xơ |
| 41 | la hủ | lao, pu đang, khù xung, cò xung, khả quy |
| 42 | lự | lừ, nhuồn, duôn |
| 43 | lô lô | mun di |
| 44 | chứt | sách, máy, rục, mã-liêng, a-rem, tu vang, pa-leng, xơ-lang, tơ-hung, chà-củi, tắc-củi, u-mo, xá lá vàng |
| 45 | mảng | mảng ư, xá lá vàng |
| 46 | pà thẻn | pà hưng, tống |
| 47 | co lao | |
| 48 | cống | xắm khống, mấng nhé, xá xeng |
| 49 | bố y | chủng chá, trọng gia, tu di, tu din |
| 50 | si la | cù dề xừ, khả pẻ |
| 51 | pu péo | ka pèo, pen ti lô lô |
| 52 | brâu | brao |
| 53 | ơ đu | tày hạt |
| 54 | rơ măm | |
| 55 | người nước ngoài | |
| 56 | không rõ |